| Hoạt động | Tuần 1 Từ 02 - 06/11 | Tuần 2 Từ 9 - 13/11 | Tuần 3 Từ 16 - 20/11 | Tuần 4 Từ 23 - 27/11 | Mục tiêu |
| Đóntrẻ Thể dục sáng | - Cô đón trẻ với thái độ ân cần, cởi mở, quan tâm đến sức khỏe của trẻ. - Nhắc trẻ chào bố mẹ, cô hướng dẫn trẻ cất đồ dùng đúng nơi quy định. - Trẻ vào các góc chơi đồ chơi theo ý thích. * Trẻ tập thể dục sáng theo nhạc của trường, trẻ tập cùng cô. - Động tác hô hấp: thổi bóng - Động tác tay: 2 tay giang ngang gập vào vai - Động tác bụng: tay đưa trước, quay người sang 2 bên - Động tác chân: đứng đưa 1 chân ra trước khụy gối; - Động tác bật: bật tại chỗ | |
| Trò chuyện | - Trò chuyện về người thân trong gia đình bé. - Dạy trẻ biết tiết kiệm trong sinh hoạt: tắt điện, tắt quạt khi ra khỏi phòng, khóa vòi nước sau khi dùng, không để thừa thức ăn. (MT 78) | Trò chuyện về một số nghề của những người thân yêu trong gia đình bé - Trò chuyện với trẻ về các vật dụng gây nguy hiểm như bàn là, bếp ga, ấm nước đun sôi…và những nơi nguy hiểm như ao, hồ, sông, biển… khi đến gần. (MT 13) chửi bậy. | - Trò chuện về ngày NGVN 20/11 - Dạy trẻ sẵn sàng giúp đỡ khi người khác gặp khó khăn - Dạy trẻ không nói tục, | - Trò chuyện về một số sản phẩm của các nghề. - Nói địa chỉ gia đình mình (Số nhà, đường phố / thôn , xóm), số điện thoại (nếu có)... khi được hỏi, trò chuyện. (MT 43) | 13, 43, 78 |
| Hoạt Động Học | 2 | TẠO HÌNH Vẽ người thân trong gia đình | TẠO HÌNH Vẽ nghề mà bé thích. (ĐT) | TẠO HÌNH Vẽ chân dung cô giáo | TẠO HÌNH Vẽ khu phố của bé | |
| 3 | KHÁM PHÁ Gia đình của bé (MT68) | KHÁM PHÁ Nghề nghiệp của những người thân yêu trong gia đình bé (MT47) | KHÁM PHÁ Trò chuyện về ngày 20/11 | KHÁM PHÁ Ngày vui cuối tuần của gia đình bé | 47, 68 |
| 4 | TOÁN Dạy trẻ nhận biết, phân biệt khối cầu, khối trụ. | TOÁN Dạy trẻ lập số 7, nhận biết chữ số 7 | TOÁN Dạy trẻ so sánh thêm bớt trong phạm vi 7 | TOÁN Thêm, bớt, chia làm hai phần nhóm đồ vật có 7 đối tượng. | |
| 5 | LQCC Làm quen nét khuyết trên khuyết dưới, nét thắt trên, nét thắt giữa | VĂN HỌC Thơ: Bé làm bao nhiêu nghề. (Đa số trẻ đã biết) | LQCC Làm quen o, ô, ơ | VĂN HỌC Truyện: Ai đáng khen nhiều hơn (Đa số trẻ đã biết) (MT 55) | 55 |
| 6 | THỂ DỤC Bò dích dắc bằng bàn tay, bàn chân qua 5 điểm cách nhau 60cm TC: Chuyền bóng qua chân | ÂM NHẠC Dạy hát: Ước mơ xanh NH: Niềm vui gia đình. (MT 79) | THỂ DỤC Trườn sấp kết hợp trèo qua ghế thể dục. TC: Ném bóng vào rổ | ÂM NHẠC DH: Em đi chơi thuyền TCÂN: Bao nhiêu bạn hát | 79 |
| HĐNT | - Quan sát đồ dùng nấu ăn, Quan sát đồ dùng làm bằng gỗ, Trò chuyện về công việc của bố mẹ, Quan sát đồ dùng để uống. + Rồng rắn lên mây, Chạy tiếp sức, Kéo co, Mèo đuổi chuột, - Giao lưu văn nghệ với MGN B1 (T2) và MGL A3(T6) - Chơi tự do. | - Trò chuyện về trang phục của một số nghề, Quan sát tranh một số nghề, Vẽ đồ dùng nghề bác sĩ, Xem tranh sân trường. + Bánh xe quay, Dung dăng dung dẻ, Nhảy tiếp sức, Kéo co, Giao lưu TCDG với MGN B1 (T2) và MGL A3(T6) - Chơi tự do. | - Quan sát sân trường ngày NGVN, Trò chuyện về công việc của cô giáo,và các cô bác trong trường mầm non. (MT 45) + Mèo đuổi chuột, Dung dăng dung dẻ, Chạy tiếp sức, Tung bắt bóng, - Giao lưu văn nghệ với MGN B1 (T2) và MGL A3(T6) - Chào mừng ngày NGVN (toàn trường) - Chơi tự do. | - Vẽ tự do trên sân, Quan sát dụng cụ một số nghề, Thăm quan nhà bếp. + Bánh xe quay, Mèo đuổi chuột, Cáo và thỏ, Kéo co, - Giao lưu TCDG với MGN B1 (T2) và MGL A3(T6) - Chơi tự do. | 45 |
| Hoạt động góc | * Trọng tâm: Rèn nề nếp giờ hoạt động. Tuần 1: Xây dựng khu phố của bé Tuần 2: Góc nghệ thuật: Tô màu, cắt , dán dụng cụ các nghề. Tuần 3: Góc toán: Viết số7 trên bảng đen Tuần 4: Góc Kỹ năng: Bé tập làm bác sĩ - Góc xây dựng: Xây dựng khu phố của bé - Góc phân vai: - Gia đình: đi chơi siêu thị. Chuẩn bị nấu ăn và bày mâm cỗ, tập làm cô giáo - Bán hàng: Cửa hàng bán rau củ, thực phẩm, đồ dùng gia đình, hoa, bưu thiếp... * Góc học tập: Tìm chữ cái đã học có trong tên các bạn. Nhận biết, phân biệt các đồ dùng và sản phẩm của một số nghề phổ biến. Làm sách tranh truyện về sản phẩm nghề, Phân chia, tạo nhóm theo số lượng... (MT 61) * Góc nghệ thuật: Vẽ, cắt dán tranh ảnh về nghề nghiệp, cô giáo. * Góc âm nhạc: Hát múa các bài hát về nghề nghiệp và cô giáo. * Góc vận động: Bật theo đường dích dắc, đi trên dây... - Góc thiên nhiên: Tưới cây, lau lá. | 61 |
| HĐ ăn, ngủ, vệ sinh | - Hướng dẫn trẻ biết: không ăn những thức ăn ôi thiu, ăn lá, quả lạ dễ bị ngộ độc, không uống nước lã, cười đùa trong khi ăn sẽ bị hóc sặc…(MT 11) - Trẻ biết mời cô, mời bạn khi ăn và ăn từ tốn. (MT 11) - Không đùa nghịch, không làm đổ vãi thức ăn. (MT 11) - Ăn nhiều loại thức ăn khác nhau. (MT 11) - Trẻ ngủ đúng giờ, nằm đúng nơi qui định. - Trẻ đi vệ sinh đúng nơi quy định, biết rửa tay, lau mặt trước khi ăn, lau miệng và xúc miệng nước muối khi ăn xong. - Bỏ rác đúng nơi quy định. - Giữ đầu tóc, quần áo gọn gàng. | 11 |
| Hoạt động chiều | - HDTC: Tìm bạn, Kéo cưa lừa sẻ. - Ôn kỹ năng lau mặt, kéo co; Dạy trẻ cách mặc áo chui đầu. - Làm bài tập toán: Nối theo cặp, Khối cầu khối trụ. - Dạy bài ca dao: Kéo cưa lừa sẻ. - Chọn sách để “đọc” và xem. (MT 61) - Lau đồ dùng đồ chơi. - Biểu diễn văn nghệ, nêu gương bé ngoan. | - HDTC: Thả đỉa ba ba; đua thuyền - Rèn kỹ năng để dép đúng chiều - Tập tô số 7 - Ôn truyện: Món quà của cô giáo. - Lau đồ chơi; - Nghe bài hát: Ngày đầu tiên đi học. - Biểu diễn văn nghệ; nêu gương bé ngoan. | - HDTC: Rồng rắn lên mây Ôn kỹ năng: Lau mặt - Nghe bài hát: Đi học. - Dạy trẻ đồ số, tô số, đếm số lượng. - Tập tô chữ o, ô, ơ - Dạy bài ca dao: Tay đẹp. - Lau đồ dùng đồ chơi - Biểu diễn văn nghệ; nêu gương bé ngoan. | - HDTC: bánh xe quay - Ôn kỹ năng: Bê ghế bằng 2 tay - So sánh số lượng của 3 nhóm đối tượng trong phạm vi 10 bằng các cách khác nhau và nói được kết quả: bằng nhau, nhiều nhất, ít hơn, ít nhất.(MT 27) - Ôn thơ: Bé làm bao nhiêu nghề. - Làm BT toán trang 4 - Ôn bài hát: Ước mơ của bé. - Lau đồ dùng đồ chơi - Biểu diễn văn nghệ; nêu gương bé ngoan. | 27, 61 |
| CĐ sự kiện, các ND liên quan | Gia đình của bé | Nghề nghiệp của những người thân trong GĐ bé | Chào mừng ngày nhà giáo Việt Nam 20/11 | Những chuyến đi của gia đình bé | |