| Hoạt động | Tuần 1 29/9 - 3/10 | Tuần 2 6 - 10/10 | Tuần 3 13 - 17/10 | Tuần 4 20 - 24/10 | Tuần 5 27/10-31/10 | Mục tiêu |
| Đón trẻ Thể dục sáng | - Trao đổi với phụ huynh về tình hình của trẻ (về sức khỏe, tâm lý của trẻ, thói quen của trẻ…) - Cô đón trẻ, nhắc trẻ chào cô, chào ông bà, bố mẹ. - Hướng dẫn trẻ chơi với đồ chơi, chơi với các bạn. - Chơi đồ chơi theo nhóm nhỏ.(MT8) -Tập thể dục sáng theo nhạc bài “cháu đi mẫu giáo” Hô hấp: Thổi nơ Động tác 1: Đưa tay lên cao vẫy nơ Động tác 2: Hai tay chống hông quay người sang hai bên Động tác 3: Nhún chân Động tác 4: Bật tại chỗ - Chơi trò chơi: “Trời nắng, trời mưa, cây cao cỏ thấp, bọ dừa, vịt con kêu…) | 6,8 |
| Tròchuyện | - Trò chuyện với trẻ về ngày sinh nhật của bé, về tết trung thu. | - Trò chuyện với trẻ về một ngày ở nhà của trẻ. - Trò chuyện, GD trẻ biết giúp đỡ bố mẹ dọn nhà, không quấy khóc. | - Trò chuyện với trẻ về ngày 20-10 - Trò chuyện giáo dục trẻ khóc, gọi người lớn kêu cứu khi bị người lạ dẫn đi. | - Trò chuyện với trẻ về gia đình. - Trò chuyện, GD trẻ không nhìn, chạm vào vùng riêng tư của bạn. | - Trò chuyện với trẻ về đồ dùng trong gia đình - Trò chuyện, GD trẻ không đi theo người lạ. | 30 |
| Hoạt Động Học | 2 | NBTN Trò chuyện về ngày trung thu( Bánh nướng, bánh dẻo) | NBTN Trò chuyện về ngôi nhà của bé | NBTN Trò chuyện về ngày 20-10 | NBTN Trò chuyện về người thân của bé (MT26) | NBTN Trò chuyện về đồ dùng gia đình, (đồ dùng để ăn) (MT19) | 19,26 |
| 3 | Vận động - BTPTC: Thổi bóng. - VĐCB: Bò trong đường dích dắc. ( MT4) - TCVĐ: Tung bóng | Vận động - BTPTC: Nào cùng tập thể dụ. - VĐCB: Ôn bò trong đường dích dắc. - TCVĐ: Bóng tròn to. | Vận động - BTPTC: Thổi bóng. - VĐCB:Nhẩy bật tại chỗ bằng 2 chân. - TCVĐ: Tung bóng. | Vận động - BTPTC: Thổi bóng - VĐCB: Bò trong đường hẹp - TCVĐ: Bóng tròn to | Vận động - BTPTC: Thổi bóng - VĐCB: Bò trong đường hẹp mang vật trên lưng - TCVĐ: tung bắt bóng cùng cô | 4 |
| 4 | NBPB Nhận biết hình tròn, hình vuông (MT17) | Tạo hình Dán ngôi nhà | NBPB Nhận biết trên-dưới | Tạo hình Tô màu lá cây | NBPB Ôn hình vuông, hình tròn | 17 |
| 5 | Văn học Thơ: Cháu chào ông ạ.(MT18) (Trẻ chưa biết ) | Văn học Thơ: Cháu chào ông ạ. (Trẻ đã biết) | Văn học Thơ: Cô giáo của em (Trẻ chưa biết) | Văn học Truyện: Quả trứng ( Trẻ chưa biết) ) | Văn học Truyện : Đồ dùng để ở đâu? (Trẻ chưa biết) | 18 |
| 6 | Âm nhạc Nghe hát: Chiếc đèn ông sao. TCAN: Nghe âm thanh to nhỏ | Âm nhạc Dạy hát: Mẹ yêu không nào.(MT34) Nghe hát: Cả nhà thương nhau | Âm nhạc Hát: Tay thơm tay ngoan. VĐTN: Cô và mẹ. | Âm nhạc Hát: Lời chào buổi sáng. VĐTN: Cháu đi mẫu giáo. | Âm nhạc Dạy hát: Đồ dùng nhà tôi TC: Nghe âm thanh to nhỏ | 34 |
| HĐNT | - Quan sát và trò chuyện về thời tiết, Trò chuyện về ngày sinh nhật của trẻ. - TCVĐ: Tập tầm vông, bóng tròn to, trời nắng trời mưa, kéo co, tung bóng, rồng rắn lên mây. - Chơi tự do | - Quan sát và trò chuyện về thời tiết, trò chuyện hình ảnh những ngôi nhà. - TCVĐ: Tập tầm vông, bóng tròn to, trời nắng trời mưa, kéo co, tung bóng, rồng rắn lên mây - Chơi tự do | - Trò chuyện với trẻ về đồ chơi trong sân trường, về mùa thu, quan sát tranh ảnh về ngày hội 20-10 - TCVĐ: Trời nắng trời mưa, bóng tròn to, ô tô và chim sẻ, - Chơi tự do | - Quan sát thiên nhiên, trò chuyện với trẻ về người thân trong gia đình - TCVĐ: Tung bóng, dung dăng dung dẻ - Chơi tự do | - Quan sát đồ chơi trong sân trường, thời tiết, trò chuyện với trẻ về đồ dùng để ăn, đồ dùng để uống - TCVĐ: Tung bóng dung dăng dung dẻ - Chơi tự do | |
| Hoạt động góc | * Góc trọng tâm: Sinh nhật(T1), Xếp nhà của bé(T2), Làm quà tặng bà tặng mẹ(T3), Bé ca hát (T4) - Gia đình của bé: Bé được chơi với búp bê, cho em ăn, tắm cho em, nấu những món ăn bé thích và biết bầy món ăn. - Bé thích xem tranh: Bé xem tranh truyện. - Bé chơi với hình và màu: Bé được di mầu tranh bông hoa, hộp quà, dán bông hoa tặng cô, dán quả bong, in hoa. - Góc xếp hình: Bé được xếp trồng, xếp canh tạo lên ngôi nhà của bé, chơi với đồ chơi màu xanh-đỏ. - Trò chơi vận động: Trẻ được vận động với dụng cụ âm nhạc, bóng, vòng, cổng chui… | |
| HĐ ăn, ngủ, vệ sinh | - Luyện tập kỹ năng chuẩn bị giờ ăn: Uống nước, đi vệ sinh, rửa tay bằng xà phòng, lau mặt, đeo yếm, cách ngồi vào bàn, cách xúc cơn… - Cho trẻ uống nước rồi vào bàn chuẩn bị ăn, rèn trẻ khi ăn không được cho tay bốc thức ăn, không làm rơi vãi thức ăn - Ăn xong lau miệng, lau tay cho trẻ ngồi chơi 15’ rồi đi ngủ. | |
| Hoạt động chiều | - Chơi trò chơi dân gian: Tập tầm vông, ngón tay, chi chi chành chành. - Ôn thơ “ chấu chào ông ạ” | - Chơi trò chơi dân gian: Nu na nu nống, ngón tay, chi chi chành chành. - Biểu diễn văn nghệ bài “ Mẹ yêu không nào” | - Chơi trò chơi dân gian: Con kiến, ngón tay, chi chi chành chành. - Ôn thơ: Cô giáo của em. | - Chơi trò chơi dân gian: Tập tầm vông, ngón tay, chi chi chành chành. - Ôn truyện : Đồ dùng để ở đâu? | - Chơi trò chơi dân gian: Nu na nu, ngón tay, chi chi chành chành. - Biểu diễn văn nghệ bài “ Lời chào buổi sang” | |
| CĐ sự kiện, các ND liên quan | Trung thu của bé | Sinh nhật của bé | Chào mừng ngày Phụ nữ Việt Nam | Gia đình của bé | Đồ dùng để ăn, uống | |