| Hoạt động | Tuần 1 Từ 30/3 - 3/4 | Tuần 2 Từ 6 - 10/4 | Tuần 3 Từ 13 - 17/4 | Tuần 4 Từ 20 - 24/4 | Tuần 5 Từ 27/4 - 1/5 | Mục tiêu |
| Đóntrẻ Thể dục sáng | - Cô đón trẻ với thái độ ân cần, cởi mở, quan tâm đến sức khỏe của trẻ. - Nhắc trẻ chào bố mẹ, cô giáo. - Hướng dẫn trẻ cất dép đúng quy định - Trẻ vào góc chơi đồ chơi theo ý thích. * Trẻ tập thể dục sáng theo nhạc của trường, trẻ nhìn và tập theo cô. (thứ 3,5 ra sân tập - 2,4,6 tập trong lớp) - Động tác hô hấp: Ngửi hoa; thổi nơ. - Động tác tay: 2 tay giơ ngang gập sau gáy; 2 tay thay nhau quay dọc thân. - Động tác bụng: cúi gập người về trước; đứng quay thân sang bên 90 độ - Động tác chân: ngồi xổm đứng lên liên tục; đứng co 1 chân. - Động tác bật: bật tiến trước; bật chân trước chân sau. | |
| Trò chuyện | - Trò chuyện về mùa hè | - Trò chuyện về sự cần thiết của nước | Trò chuyện về sự kỳ diệu của nước | - Trò chuyện về hiện tượng TN | - Trò chuyện về ngày - đêm, mặt trời - mặt trăng | |
| Hoạt Động Học | 2 | KHÁM PHÁ Tìm hiểu về mùa hè | KHÁM PHÁ Sự cần thiết của nước đối với cuộc sống | KHÁM PHÁ Sự kỳ diệu của nước | KHÁM PHÁ Tìm hiểu về mưa, bão, lũ, lụt | KHÁM PHÁ Sự khác nhau giữa ngày và đêm, mặt trăng và mặt trời | |
| 3 | TẠO HÌNH Vẽ biển. | TẠO HÌNH Tô nét và tô màu những chiếc ô | TẠO HÌNH Vẽ cầu vồng. | TẠO HÌNH Cắt dán tia nắng. (7) | TẠO HÌNH Xé dán tranh cảnh bầu trời ban ngày (86) | 7, 86 |
| 4 | TOÁN Ôn khối vuông, khối chữ nhật, khối cầu, khối trụ. | TOÁN Đo dung tích bằng 1 đơn vị đo | TOÁN Dạy trẻ làm quen với phép đo độ dài. | TOÁN Dạy trẻ kỹ năng đo độ dài. | TOÁN Nhận biết thời gian trong ngày: Sáng - Trưa - Chiều - Tối. (38) | 38 |
| 5 | ÂM NHẠC Bài: VĐMH: Mùa hè đến. Nghe: Thật đáng chê. | VĂN HỌC Tuyện: Giọt nước tí xíu. | ÂM NHẠC Bài: Bảy sắc cầu vồng. TCÂN: Ai nhanh nhất. | VĂN HỌC Thơ: Nắng bốn mùa. | ÂM NHẠC Bài: Thật đáng yêu Nghe: Mấy giờ rồi | 48 |
| 6 | THỂ DỤC - Ném xa bằng 2 tay. - TCVĐ: Cáo và thỏ. | THỂ DỤC - Bật chụm tách chân (theo ô vẽ 35x35) - Ném đích đứng. | THỂ DỤC - Bò dích dắc qua 5 điểm. - TCVĐ: Quạt bóng về đích. | THỂ DỤC - Bật xa - Ném xa bằng 2 tay - Chạy nhanh 10m. (48) | THỂ DỤC - Lăn bóng và di chuyển theo bóng. - TCVĐ: Mèo và chim sẻ. | |
| HĐNT | - MĐ: Quan sát tranh ảnh sân trường, QS thời tiết, Tham quan lớp MGL 1 - TCVĐ: Ném bóng vào chậu; Nhẩy qua dây; Quạt bóng vào rổ; Mèo đuổi chuột; Thả đỉa ba ba - Giao lưu vận động với MGN B1 (T 6). - Chơi tự do | - MĐ: Quan sát cây cảnh, QS và đếm đồ chơi sân trường; Tham quan lớp Nhà trẻ - TCVĐ: Đi trong đường hẹp; Chuyền bóng qua chân; qua đầu; Bánh xe quay; rồng rắn lên mây; Ô tô và chim sẻ - Giao lưu văn nghệ với MGN B1 (T 5). - Chơi tự do | - MĐ: QS cây cảnh, Kể tên các hiện tượng tự nhiên; Xem tranh ảnh về BVMT nước - TCVĐ: Rồng rắn lên mây; kéo co; cướp cờ; Đi cà kheo; Chạy nhanh 15m - Giao lưu vận động với MGN B1 (T 6). - Chơi tự do | - MĐ: Quan sát thời tiết; QS tranh ảnh trang phục các mùa; Câu đó về các hiện tượng thời tiết - TCVĐ: Cướp cờ; Gánh bóng; Đổ nước vào chai; Tung bóng lên cao; Dung dăng dung dẻ - Giao lưu văn nghệ với MGN B1 (T 5). - Chơi tự do | - MĐ: Trò chuyện về trang phục mùa hè, Quan sát vật chìm, vật nổi; Câu đố về bốn mùa - TCVĐ: Ném xa; Trời nắng, trời mưa; Giúp cô tìm bạn; Bịt mắt bắt dê; Đi như gấu, bò như chuột - Giao lưu vận động với MGN B1 (T 6). - Chơi tự do | |
| Hoạt động góc | * Trọng tâm: Rèn nề nếp giờ hoạt động. Tuần 1: Xây công viên nước. Tuần 2: Góc gia đình: bày mâm cơm và cất dọn đồ chơi gọn gàng khi chơi xong. Tuần 3: Góc âm nhạc: Vỗ tay theo tiết tấu chậm; Tuần 4: Góc thực hành cuộc sống: Gắp hột, đong nước, luồn dây… - Góc xây dựng: Xây công viên nước. - Góc phân vai: Thể hiện hiểu biết về đối tượng qua hoạt động chơi, âm nhạc và tạo hình. + Bán hàng: Các loại nước uống; bánh kẹo,… + Gia đình: làm nem; sinh tố; bày mâm cơm, tổ chức sinh nhật - Góc học tập: ôn đếm số lượng xung quanh, nhận biết chữ số (24) - Góc thực hành cuộc sống: Sử dụng các vật liệu khác nhau để tạo ra các hình đơn giản (34); cài khuy, kéo khóa, tết sợi đôi… - Góc nghệ thuật: Vẽ đồ dùng: mũ; quần áo, giày dép… mùa hè - Góc vận động: Đi trên dây, đi nối gót. - Góc thiên nhiên: Tưới cây, lau lá. | 24, 34 |
| HĐ ăn, ngủ, vệ sinh | - - Hướng dẫn trẻ ngồi đúng bàn ăn, ăn hết xuất và ăn đủ dinh dưỡng để đạt được chiều cao và cân nặng theo độ tuổi (16) - Trẻ ngủ đúng giờ, nằm đúng nơi qui định. - Trẻ đi vệ sinh, bỏ rác đúng nơi quy định (73) | 16, 73 |
| Hoạt động chiều | - HDTC: Cướp cờ; Bánh xe quay. - Cho trẻ nghe một số nhạc cụ dân tộc Việt Nam qua một số bài hát. - Làm quen bài thơ: Mùa hè tuyệt vời. - Lau đồ chơi, lá cây - Nghe bài hát: Quê hương tươi đẹp. - Biểu diễn văn nghệ; nêu gương bé ngoan. | - HDTC: Xây cầu; Bịt mắt bắt dê; - Ôn phải trái, trên dưới, trước sau của bản thân (39) - Làm quen bài thơ: Nước. - Lau đồ chơi, lá cây - Làm quen bài thơ: Em yêu Hà Nội. - Biểu diễn văn nghệ; nêu gương bé ngoan. | - HDTC: Dệt vải; - Ôn nhận biết, gọi tên các màu (40) - Nghe những bài dân ca của các vùng miền. - Lau đồ chơi, lá cây - Biểu diễn văn nghệ; nêu gương bé ngoan. | - HDTC: Bịt mắt đánh trống; Quạt bóng về đích - Lau đồ chơi. - Làm quen bài thơ: Bão, Gió - Dạy trẻ biết cách gọi người khác giúp đỡ: bị lạc, chảy máu (15) - Lau đồ chơi, lá cây - Biểu diễn văn nghệ; nêu gương bé ngoan. | - HDTC: Đưa bóng vào lỗ; Truyền tin; - Truyện “Sự tích ngày và đêm” - Lau đồ chơi. - Nghe truyện: Giọt nước tí xíu. (51) - Thể hiện tình cảm đối với Bác Hồ qua hát, đọc thơ, cùng cô kể chuyện về Bác Hồ (68) - Lau đồ chơi, lá cây - Biểu diễn văn nghệ; nêu gương bé ngoan. | 39, 40, 15, 51, 68 |
| CĐ sự kiện, các ND liên quan | Mùa hè | Sự cần thiết của nước đối với đời sống | Sự kỳ diệu của nước | Hiện tượng TN | Ánh sáng và bóng tối | |