| Hoạt động | Tuần 1 Từ 2 - 6/3 | Tuần 2 Từ 09 - 13/3 | Tuần 3 Từ 16 - 20/3 | Tuần 4 Từ 23 - 27/3 | Mục tiêu |
| Đón trẻ Thể dục sáng | - Cô đón trẻ với thái độ ân cần, cởi mở, quan tâm đến sức khỏe của trẻ. - Nhắc trẻ chào bố mẹ, cô giáo. - Hướng dẫn trẻ cất dép đúng quy định (mũi dép quay vào trong) - Trẻ vào các góc chơi đồ chơi theo ý thích. * Trẻ tập thể dục sáng theo nhạc của trường, trẻ nhìn và tập theo cô. (thứ 3,5 ra sân tập - 2,4,6 tập trong lớp) - Động tác hô hấp: Ngửi hoa; thổi nơ. - Động tác tay: 2 tay đưa trước gập vào vai; 2 tay thay nhau quay dọc thân - Động tác bụng: cúi gập người về trước; đứng quay thân sang bên 90 độ - Động tác chân: ngồi xổm đứng lên liên tục; đứng co 1 chân. - Động tác bật: bật tiến trước; bật chân trước chân sau. | |
| Trò chuyện | Trò chuyện về ngày quốc tế phụ nữ 8/3. | Trò chuyện về vật nuôi trong gia đình | Trò chuyện về một số loại côn trùng. | Trò chuyện về động vật sống trong rừng, dưới nước. | |
| Hoạt Động Học | 2 | TẠO HÌNH Trang trí bưu thiếp. (64) | TẠO HÌNH Cắt, gấp, dán con gà. (Mẫu) | TẠO HÌNH - Vẽ côn trùng. (76) | TẠO HÌNH - Tô nét và tô màu con cá. (Mẫu) - Xé dán vẩy cá. | 76, 64 |
| 3 | TOÁN Dạy trẻ nhận biết gọi tên khối cầu, khối trụ. | TOÁN Ôn khối vuông, khối chữ nhật, khối trụ, khối cầu. | TOÁN Dạy trẻ sắp xếp 2 đến 3 loại đối tượng theo quy tắc. (31) | TOÁN Nhận biết thời gian trong ngày: sáng - trưa - chiều - tối | 31 |
| 4 | KHÁM PHÁ Trò chuyện về ngày 8/3 | KHÁM PHÁ Trò chuyện về động vật nuôi trong gia đình. (21) | KHÁM PHÁ Những con côn trùng có lợi và có hại (21) | KHÁM PHÁ Những con vật to lớn sống trong rừng và dưới nước. | 21 |
| 5 | THỂ DỤC - Đi trên ghế băng, đầu đội túi cát. - Chuyển bóng qua đầu. | THỂ DỤC - Bật chụm chân liên tục vào 5 ô (40x40cm) - TCVĐ: Thi xem tổ nào nhanh. | THỂ DỤC - Đi trên ghế băng bước qua chướng ngại vật. - Chuyển bóng qua chân. | THỂ DỤC - Nhảy lò cò. - Ném xa bằng 1 tay - Chạy nhanh 12m. | |
| 6 | VĂN HỌC Thơ: Bó hoa tặng cô | ÂM NHẠC Bài: Con mèo ra bờ sông. TCÂN: Tai ai tinh. | VĂN HỌC Thơ: Cá ngủ ở đâu. (Đa số trẻ chưa biết). | ÂM NHẠC Bài: Chị ong Nâu và em bé. (57) TCÂN: Nghe tiếng hát tìm đồ vật. (75) | 75, 57 |
| HĐNT | - MĐ: Quan sát hình ảnh ngày 8/3.; Nhặt lá rơi và đếm, QS thời tiết, Đếm đồ chơi trong sân trường - TCVĐ: Ném bóng vào chậu; Nhảy qua dây; Lăn bóng, Đi theo vạch kẻ thẳng, Lộn cầu vồng - Chơi tự do *Hoạt động giao lưu đọc các bài thơ về bà và mẹ. Làm thiệp , cắm hoa chào mừng ngày mùng 8/3 - Thứ 3: L2 - Thứ 6: Toàn trường | - MĐ: Quan sát tranh các con vật nuôi trong gia đình; Giải câu đố, Hướng dẫn trẻ sắp xếp và kể lại theo trình tự hoạt động diễn ra trong ngày. - TCVĐ: Bóng tròn to; Thi xem tổ nào nhanh; Tung bắt bóng, Mèo đuổi chuột, Bánh xe quay - Chơi tự do *Hoạt động giao lưu vận động: Kéo co; Đi cà kheo - Thứ 3 : L2 - Thứ 6: N2 | - Quan sát tranh ảnh về các loại côn trùng; Quan sát thời tiết, Giải câu đố về côn trùng, Trò chuyện và kể tên các con côn trùng - TCVĐ: Chim sẻ và người thợ săn; Cáo và thỏ; Mèo và chim sẻ, Thả đỉa ba ba, Dung dăng dung dẻ - Chơi tự do *Hoạt động giao lưu: Chơi diễn tả con vật - Thứ 3 : L2 - Thứ 6: N2 | - MĐ: Quan sát tranh tường; QS tranh các con vật trong rừng; Giải câu đố - Dạy trẻ ý thức tiết kiệm điện, nước. - TCVĐ: Tung cao hơn nữa; Mèo và chim sẻ; Chuyền bóng, Bịt mắt bắt dê, thi đi nhanh - Chơi tự do *Hoạt động giao lưu: Kể chuyện Cô bé quàng khăn đỏ - Thứ 3 : L2 - Thứ 6: N2 | |
| Hoạt động góc | * Trọng tâm: Rèn nề nếp giờ hoạt động. Tuần 1: Xây dựng vườn bách thú. Tuần 2: Góc gia đình: Tổ chức sinh nhật cho các thành viên, trang trí ngày 8/3 và cất dọn đồ chơi gọn gàng khi chơi xong. Tuần 3: Góc nghệ thuật: Làm quà tặng bà, mẹ, cô giáo… Làm các con vật. Tuần 4: Góc thực hành cuộc sống: Gắp hột, đong nước… - Góc xây dựng: Xây vườn bách thú. - Góc phân vai: + Bán hàng: Bưu thiếp; các con vật bằng nhựa, tranh ảnh các con vật… + Gia đình: Bày tiệc ngọt, trang trí 8/3 - Góc học tập: Đồ và tô màu các loại hình. - Góc thực hành cuộc sống: Gắp hột, đong nước, đan nong mốt, cài khuy, kéo khóa….. - Góc nghệ thuật: Làm bưu thiếp tặng bà, mẹ, cô giáo,… + Vẽ tranh, nặn, làm các con vật từ: vỏ hộp, lõi giấy vệ sinh, đất nặn… - Góc vận động: Bật chụm tác chân; bật dích dắc. - Góc thiên nhiên: Tưới cây, lau lá. | |
| HĐ ăn, ngủ, vệ sinh | - Trẻ biết sử dụng nước tiết kiệm khi rửa tay (74) - Trẻ ngủ đúng giờ, nằm đúng nơi qui định - Trẻ đi vệ sinh đúng nơi quy định, biết rửa tay, lau mặt trước khi ăn, lau miệng và xúc miệng nước muối khi ăn xong. | 74 |
| Hoạt động chiều | - HDTC: Dệt vải. - Nghe bài hát: Chỉ có một trên đời. - Dạy trẻ xác định vị trí đồ vật so với trẻ khác. (37) - Lau đồ chơi. - Biểu diễn văn nghệ; nêu gương bé ngoan. | - HDTC: Thả đỉa ba ba. - Lau đồ chơi. - Dạy trẻ nhận ra một số vận dụng nguy hiểm không đến gần: bàn là, phích, dao, kéo (13) - Tập kể chuyện: Cáo, Thỏ và Gà trống. (58) - Biểu diễn văn nghệ; nêu gương bé ngoan. | - HDTC: Bịt mắt bắt dê. - Tìm hiểu vòng đời của bướm (35) - Nghe bài hát: Bà còng đi chợ trời mưa. - Lau dọn đồ chơi - Biểu diễn văn nghệ; nêu gương bé ngoan. | - HDTC: Chuông reo ở đâu; - In bàn tay tạo hình con vật. - Nhận ra một số trường hợp nguy hiểm và gọi người giúp đỡ. - Hát các bài hát về con vật (23) - Nghe truyện: Kiến Nâu và hạt gạo. - Biểu diễn văn nghệ; nêu gương bé ngoan. | 23, 35, 58, 13, 37 |
| CĐ sự kiện, các ND liên quan | Ngày quốc tế phụ nữ 8/3. | Động vật nuôi trong gia đình. | Côn trùng. | Động vật sống dưới nước. | |