| Hoạt động | Tuần 1 Từ 3 - 5/9/2025 | Tuần 2 Từ 8 - 12/9/2025 | Tuần 3 Từ 15 - 19/9/2025 | Tuần 4 Từ 22 - 26/9/2025 | Mục tiêu |
| Đóntrẻ Thể dục sáng | - Cô đón trẻ với thái độ ân cần, cởi mở, quan tâm đến sức khỏe của trẻ. - Nhắc trẻ chào bố mẹ, cô hướng dẫn trẻ cất đồ dùng đúng nơi quy định. - Trẻ vào các góc chơi đồ chơi theo ý thích. * Trẻ tập thể dục sáng theo nhạc của trường, trẻ nhìn và tập theo cô. (thứ 2,4,6 ra sân tập - 3,5 tập trong lớp) (MT1) - Động tác hô hấp: Gà gáy; thổi bóng - Động tác tay: 2 tay giang ngang gập vào vai; 2 tay đưa trước lên cao - Động tác bụng: quay người sang 2 bên; nghiêng người sang 2 bên. - Động tác chân: đứng đưa 1 chân ra trước khượu gối; - Động tác bật: bật chân sáo; bật chụm tách chân. | 1 |
| Trò chuyện | - Trò chuyện với trẻ về ngày khai giảng - Dạy trẻ biết chào hỏi lễ phép. (MT59) | - Trò chuyện về niềm vui khi đến trường. - Dạy trẻ cách bê ghế. | - Trò chuyện về trường, lớp học của bé. (MT 46) - Dạy trẻ biết cảm ơn, xin lỗi. (MT59) | - Trò chuyện về các bạn trong lớp. - Dạy trẻ kỹ năng tránh xa các đồ vật nguy hiểm ở trường MN | 59 |
| Hoạt Động Học | 2 | | Rèn trẻ cách ngồi học và cách cầm bút tô màu | TẠO HÌNH Vẽ chân dung bạn thân | TẠO HÌNH Cắt dán đồ dùng đồ chơi bé thích. (ĐT) | |
| 3 | | Rèn trẻ cách nói đủ câu, nói to, rõ ràng, không nói lắp | KHÁM PHÁ Bé yêu trường MN Phương Liệt | KHÁM PHÁ Trò chuyện đồ dùng, đồ chơi của lớp. | 46 |
| 4 | Cho trẻ nhận ký hiệu, rèn trẻ cách xếp hàng đi vệ sinh, uống nước… | Rèn trẻ cách giơ thẻ số, thẻ chữ cái, giơ hình học | TOÁN Dạy trẻ xác định các phía: Trên - dưới, trước - sau của đối tượng khác. (MT 40) | TOÁN Dạy trẻ lập số 6. Nhận biết chữ số 6. (MT 25) | 25, 40 |
| 5 | Rèn nề nếp cho trẻ lấy cất ba lô, giày dép gọn gàng đúng nơi quy định | Rèn trẻ cách ngồi học đúng tư thế và cầm bút đúng cách | VĂN HỌC Thơ: Tình bạn | LQCC Làm quen nét cong hở phải, nét cong hở trái, nét cong tròn khép kín. | |
| 6 | Rèn nề nếp cho trẻ qua các hoạt động. Chú ý nghe khi cô, bạn nói, không ngắt lời. | Rèn trẻ về đội hình thể dục | ÂM NHẠC Bài: Yêu mẹ yêu cô. Nghe: Cô giáo. TCÂN: Ai nhanh hơn. (MT 82) | THỂ DỤC Đi trên ghế thể dục, đầu đội túi cát. (MT 2) | 2, 82 |
| HĐNT | - MĐ: Quan sát: hình ảnh ngày khai giảng; thời tiết; đồ chơi sân trường; tranh sân trường… - Dạy bài ca dao: Dung dăng dung dẻ - CTVĐ: Rồng rắn lên mây; Dung dăng dung dẻ; Kéo co; Nhảy lò cò… - Dạy trẻ kỹ năng rửa tay bằng xa phòng. - Chơi tự do: | - MĐ: Quan sát và thăm quan lớp học, sân trường. Quan sát tranh sân trường, Quan sát trang phục của bạn, Thăm quan nhà bếp. + Bánh xe quay, Dung dăng dung dẻ, Cáo và thỏ, Tung bắt bóng, Giao lưu TCVĐ với MGL A1, MGL A2. - Chơi tự do. | - MĐ: Quan sát tranh ảnh co và trò trong các hoạt động; Kể tên những món ăn ở trường; Quan sát thời tiết. - Dạy bài thơ: Số 0 tinh nghịch + Nhảy qua suối, Mèo đuổi chuột, Giao lưu TCVĐ với MGL A1, MGL A2. - Chơi tự do. | - MĐ: Quan sát đồ chơi sân trường, Quan sát thời tiết, Thăm quan lớp MGL A1, Quan sát đồ dùng dạy học. - Dạy bài ca dao: Chi chi chành chành. + Nhảy lò cò, Kéo co, Rồng rắn lên mây, Giao lưu TCVĐ với MGL A1, MGL A2. - Chơi tự do. | |
| Hoạt động góc | * Trọng tâm: Rèn nề nếp giờ hoạt động. Tuần 1: Xây dựng trường MNPL của bé Tuần 2: Góc nghệ thuật: Làm đồ chơi góc xây dựng. Tuần 3: Góc học tập: Ôn luyện củng cố các loại hình. Tuần 4: Góc phân vai: công việc của bác bán hàng. - Góc xây dựng: Xây trường mầm non của bé. (MT 51) - Góc phân vai: + Bán hàng: các loại đồ dùng học tập ; thực phẩm … + Gia đình: làm nem; sinh tố; bày mâm cơm… - Góc thư viện: Chọn sách để xem. - Góc học tập: Nhận biết đặc điểm, công dụng, mối lên hệ đơn giản giữa đặc điểm cấu tạo với cách sử dụng, phân loại đồ chơi theo 2- 3 dấu hiệu khác nhau. Tạo hình cơ bản bằng các cách khác nhau: căng dây chun, nối chấm, xếp que…Tập kể lại chuyện. Xem sách. Đếm từ 0 đến 5: đếm xuôi, đếm ngược. Lấy và đếm đồ dùng, đồ chơi theo yêu cầu. Đếm theo khả năng. Đọc các chữ số từ 0 đến 5. Chọn thẻ số (viết số) đặt vào nhóm đồ vật tương ứng sau khi đếm. - Góc nghệ thuật: Vẽ, cắt dán tranh ảnh về trường mầm non; Làm đèn lồng; - Góc vận động: Bật chụm tách chân; bật dích dắc. - Góc thiên nhiên: Tưới cây, lau lá. | 51 |
| HĐ ăn, ngủ, vệ sinh | - Trẻ biết giúp đỡ cô giáo kê bàn, ghế. (MT 69) - Hướng dẫn trẻ ngồi đúng bàn ăn, không nói chuyện khi ăn, vét bát nhẹ tay, ăn hết xuất. - Trẻ biết mời cô, mời bạn khi ăn, ăn từ tốn. - Trẻ ngủ đúng giờ, nằm đúng nơi qui định. - Trẻ đi vệ sinh đúng nơi quy định, biết rửa tay, lau mặt trước khi ăn, lau miệng và xúc miệng nước muối khi ăn xong. (MT 10) - Dạy trẻ cách trải chiếu và gấp chiếu. - Biết bỏ rác đúng nơi quy định. | 10, 69 |
| Hoạt động chiều | - HDTC: Cắp cua bỏ giỏ, HD trẻ rửa tay bằng xà phòng. Lau đồ dùng đồ chơi. - Dạy trẻ biết điều chỉnh giọng nói phù hợp với ngữ cảnh. - Tô nét ngang, nét thẳng - Lau đồ dùng đồ chơi. - Biểu diễn văn nghệ, nêu gương bé ngoan. | - HDTC: Tìm bạn thân, HD trẻ để dép đúng chiều, Làm quen bài thơ Gà học chữ - Làm bài tập toán: So sánh cao - thấp. - Tô nét xiên trái, xiên phải. - Lau đồ dùng đồ chơi. - Biểu diễn văn nghệ, nêu gương bé ngoan. | - HDTC: Rồng rắn lên mây; Lau mặt; - Làm bài tập toán: So sánh cao - thấp. - Lau đồ chơi; - Biểu diễn văn nghệ; nêu gương bé ngoan. | - HDTC: Mèo đuổi chuột, HD trẻ cách gấp chiếu, Làm quen bài hát: Bé thích đến trường MN, - Tô nét cong hở trái, cong hở phải, xiên phải. - Lau đồ dùng đồ chơi. - Biểu diễn văn nghệ, nêu gương bé ngoan. | |
| CĐ sự kiện, các ND liên quan | Vui đón năm học mới | Rèn nề nếp | Trường MN Phương Liệt của bé | Đồ dùng, đồ chơi | |